*Cần cẩu ôtô QY16D là loại cẩu ôtô có sát xi tự kiềm chế, máy nổ sử dụng loại động cơ Shangchai D6114 hoặc Hangfa WD415.21. *Cần cẩu co duỗi góc xoay lớn hàng đầu ở Trung Quốc, tinh năng mạnh mẽ, . Duỗi toàn bộ cánh tay chính đạt 30.7m , ca cánh tay phụ đạt 38.5m. *Thiết kế nâng lên mạnh mẽ, nâng cao hiệu suốt làm việc, hệ thống phanh khép kín an toàn tin cậy, 2 chân chống chữ H, vận động toàn bộ bằng thuỷ lực. *Khung xe kết cấu lớn, lực xoắn lớn, sải chân chống rộng, nâng cao khả năng cẩu. *Dòng dọc thiết kế kỹ lưỡng, tránh hiện tượng rối dây. *Chuyển hướng dùng bộ phận giảm tốc kiểu đường cong xycloit, có thể hấp thụ xung kích, làm việc ổn định hơn. *Buồng lái thiết kế ghế giảm chấn chất lượng cao, có thể điều chỉnh phương hướng. *Buồng thao tác rộng dãi, tầm nhìn bao quát rộng. *Ống khí trang bị máy sấy , nâng cao hiệu suất làm việc. *Thiết kế bộ phận hạn chế độ cao, màn hình hiển thị biên độ vv.. hơn nưa còn bộ phận chiếu sáng phù hợp cả với làm ban đêm. *loại máy cẩu này còn phù hợp sử dụng ở cao nguyên, nững nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt. Tham số kỹ thuật chính:
Tham số kỹ thuật chủ yếu của xe cẩu trạng thái làm việc
|
Phân loại |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Tham số |
|
Động cơ |
Ký hiệu |
|
D6114ZLQ5B |
|
Tham số kích thước |
Độ dài toàn xe |
mm |
11990 |
|
Độ rộng toàn xe |
mm |
≤2500 |
|
Độ cao toàn xe |
mm |
3350 |
|
Khoảng cách trục |
Trục 1, 2 |
mm |
4025 |
|
Trục 2,3 |
mm |
1350 |
|
Tham số trọng tải |
Tổng trọng tải trong trạng thái làm việc |
kg |
24000 |
|
Trục |
Trục trước |
kg |
6400 |
|
Trục sau |
kg |
17600 |
|
Tham số làm việc |
Tốc độ làm việc |
Tốc độ làm việc cao nhất |
km/h |
≥70 |
|
Tốc độ làm việc ổn định thấp nhất |
km/h |
3~4 |
|
Đường kính quay đầu |
Đường kính quay đầu nhỏ nhất |
m |
≤20 |
|
Đường kính quay đầu nhỏ nhất của đầu cần |
m |
≤23 |
|
Khoảng cách tiếp đất nhỏ nhất |
mm |
270 |
|
Góc tiếp cận |
(°) |
21 |
|
Góc cách đất |
(°) |
10 |
|
Cự li phanh (Tốc độ xe là 30km/h, có tải) |
m |
9.5 |
|
Năng lực leo dốc lớn nhất |
% |
24 |
|
Tiêu hao nhiên liệu trên 100km |
L |
35 |
Tham số kỹ thuật chủ yếu trạng thái cẩu hoạt động
|
Phân loại |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Tham số |
|
Tham số tính năng |
Trọng lượng cẩu lớn nhất |
t |
16 |
|
Biên độ cẩu nhỏ nhất |
m |
3 |
|
Bán kính quay đuôi xe |
m |
≤3.12 |
|
Lực cẩu lớn nhất |
Cần cơ sở |
kN.m |
686 |
|
Cần chính độ dài nhất |
kN.m |
388 |
|
Cần chính + cần phụ độ dài nhất |
kN.m |
254 |
|
Sải chân chống |
Chiều dọc |
m |
4.6 |
|
Chiều ngang |
m |
5.4 |
|
Độ cao cẩu hàng |
Cần cơ sở |
m |
≥9.9 |
|
Cần chính độ dài nhất |
m |
≥30.7 |
|
Cần chính + cần phụ độ dài nhất |
m |
≥38.5 |
|
Tốc độ làm việc |
Thời gian cẩu hàng lên |
s |
≤60 |
|
Thời gian duỗi toàn bộ cần |
s |
≤95 |
|
Tốc độ quay chuyển lớn nhất |
r/min |
≥2.5 |
|
Tốc độ cẩu hàng (Cáp đơn) |
Cơ cấu cần chính |
Có tải |
m/min |
≥54 |
|
Không tải |
m/min |
≥100 |
|
Cơ cấu cần phụ |
Có tải |
m/min |
≥54 |
|
Không tải |
m/min |
≥100 |
|
Hạn chế tiếng ồn |
Bức xạ bên ngoài máy |
dB (A) |
≤118 |
|
Tại vị trí buồng lái |
dB (A) |
≤90 |
|