8:23:48 PM  
Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Công nghệ
DANH MỤC SẢN PHẨM

XE LU

MÁY XÚC

CẨU

Xe cẩu bánh lốp

Xe cẩu bánh xích

Cẩu rời

Xe tải gắn cẩu

XE BƠM BÊ TÔNG

MÁY KHOAN

XE RÁC

CẨU THÁP

XE RỬA ĐƯỜNG

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
TIN TỨC
•  Tập đoàn XCMG TQ xây dựng nhà máy tại Brazil
•  Những tham vọng xuất khẩu của Trung Quốc
•  Bảng xếp hạng 50 hãng chế tạo TBKT Xây dựng lớn nhất thế giới
•  phân tích tình hình xuất nhập khẩu máy công trình Trung Quốc quý 1 năm 2009
•  Ngoại tệ căng thẳng, doanh nghiệp và ngân hàng đều khổ
•  Thêm hãng xe Trung Quốc “nhái” Hummer
•  Nhiều thiết bị kỹ thuật Trung Quốc triển lãm tại VN
 
TÌM KIẾM
Nhập nội dung cần tìm
HỖ TRỢ ONLINE
QUẢNG CÁO
vietquoc 2
Xe Tự lái Ngô Minh
Visited : 151378
Online: 36
 
  Xe cẩu bánh lốp
QY16D
XCMG
*Cần cẩu ôtô QY16D là loại cẩu ôtô có sát xi tự kiềm chế, máy nổ sử dụng loại động cơ Shangchai D6114 hoặc Hangfa WD415.21.
*Cần cẩu co duỗi góc xoay lớn hàng đầu ở Trung Quốc, tinh năng mạnh mẽ, . Duỗi toàn bộ cánh tay chính đạt 30.7m , ca cánh tay phụ đạt 38.5m.
*Thiết kế nâng lên mạnh mẽ, nâng cao hiệu suốt làm việc, hệ thống phanh khép kín an toàn tin cậy, 2 chân chống chữ H, vận động toàn bộ bằng thuỷ lực.
*Khung xe kết cấu lớn, lực xoắn lớn, sải chân chống rộng, nâng cao khả năng cẩu.
*Dòng dọc thiết kế kỹ lưỡng, tránh hiện tượng rối dây.
*Chuyển hướng dùng bộ phận giảm tốc kiểu đường cong xycloit, có thể hấp thụ xung kích, làm việc ổn định hơn.
*Buồng lái thiết kế ghế giảm chấn chất lượng cao, có thể điều chỉnh phương hướng.
*Buồng thao tác rộng dãi, tầm nhìn bao quát rộng.
*Ống khí trang bị máy sấy , nâng cao hiệu suất làm việc.
*Thiết kế bộ phận hạn chế độ cao, màn hình hiển thị biên độ vv.. hơn nưa còn bộ phận chiếu sáng phù hợp cả với làm ban đêm.
*loại máy cẩu này còn phù hợp sử dụng ở cao nguyên, nững nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Tham số kỹ thuật chính:

Tham số kỹ thuật chủ yếu của xe cẩu trạng thái làm việc

 

Phân loại

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tham số

Động cơ

Ký hiệu

 

D6114ZLQ5B

Tham số kích thước

Độ dài toàn xe

mm

11990

Độ rộng toàn xe

mm

≤2500

Độ cao toàn xe

mm

3350

Khoảng cách trục

Trục 1, 2

mm

4025

Trục 2,3

mm

1350

Tham số trọng tải

Tổng trọng tải trong trạng thái làm việc

kg

24000

Trục

Trục trước

kg

6400

Trục sau

kg

17600

Tham số làm việc

Tốc độ làm việc

Tốc độ làm việc cao nhất

km/h

≥70

Tốc độ làm việc ổn định thấp nhất

km/h

34

Đường kính quay đầu

Đường kính quay đầu nhỏ nhất

m

≤20

Đường kính quay đầu nhỏ nhất của đầu cần

m

≤23

Khoảng cách tiếp đất nhỏ nhất

mm

270

Góc tiếp cận

(°)

21

Góc cách đất

(°)

10

Cự li phanh (Tốc độ xe là 30km/h, có tải)

m

9.5

Năng lực leo dốc lớn nhất

24

Tiêu hao nhiên liệu trên 100km

L

35

 

Tham số kỹ thuật chủ yếu trạng thái cẩu hoạt động

 

Phân loại

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tham số

Tham số tính năng

Trọng lượng cẩu lớn nhất

t

16

Biên độ cẩu nhỏ nhất

m

3

Bán kính quay đuôi xe

m

≤3.12

Lực cẩu lớn nhất

Cần cơ sở

kN.m

686

Cần chính độ dài nhất

kN.m

388

Cần chính + cần phụ độ dài nhất

kN.m

254

Sải chân chống

Chiều dọc

m

4.6

Chiều ngang

m

5.4

Độ cao cẩu hàng

Cần cơ sở

m

≥9.9

Cần chính độ dài nhất

m

≥30.7

Cần chính + cần phụ độ dài nhất

m

≥38.5

Tốc độ làm việc

Thời gian cẩu hàng lên

s

≤60

Thời gian duỗi toàn bộ cần

s

≤95

Tốc độ quay chuyển lớn nhất

r/min

≥2.5

Tốc độ cẩu hàng
(Cáp đơn)

Cơ cấu cần chính

Có tải

m/min

≥54

Không tải

m/min

≥100

Cơ cấu cần phụ

Có tải

m/min

≥54

Không tải

m/min

≥100

Hạn chế tiếng ồn

Bức xạ bên ngoài máy

dB (A)

≤118

Tại vị trí buồng lái

dB (A)

≤90


Các sản phẩm cùng loại
QY40K
QY50B
QY25K5
QY25E