7:22:15 PM  
Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Công nghệ
DANH MỤC SẢN PHẨM

XE LU

MÁY XÚC

CẨU

XE BƠM BÊ TÔNG

MÁY KHOAN

XE RÁC

CẨU THÁP

XE RỬA ĐƯỜNG

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
TIN TỨC
•  Tập đoàn XCMG TQ xây dựng nhà máy tại Brazil
•  Những tham vọng xuất khẩu của Trung Quốc
•  Bảng xếp hạng 50 hãng chế tạo TBKT Xây dựng lớn nhất thế giới
•  phân tích tình hình xuất nhập khẩu máy công trình Trung Quốc quý 1 năm 2009
•  Ngoại tệ căng thẳng, doanh nghiệp và ngân hàng đều khổ
•  Thêm hãng xe Trung Quốc “nhái” Hummer
•  Nhiều thiết bị kỹ thuật Trung Quốc triển lãm tại VN
 
TÌM KIẾM
Nhập nội dung cần tìm
HỖ TRỢ ONLINE
QUẢNG CÁO
vietquoc 2
Xe Tự lái Ngô Minh
Visited : 151344
Online: 36
 
  Tin tức
phân tích tình hình xuất nhập khẩu máy công trình Trung Quốc quý 1 năm 2009
T/g: 21-5-2009

Căn cứ vào số liệu sở hải quan, tổng giá trị xuất nhập khẩu máy công trình của Trung Quốc là 29,5 tỉ USD giảm 30% so với năm trước, trong đó nhập khẩu là 10,9 tỉ USD giảm 19,9% so với năm trước, xuất khẩu đạt 18,6 tỉ USD giảm 34,7% so với năm trước.

Chênh lệch xuất nhập khẩu là 7,7 tỉ USD.

       Từ tháng 1 – 3 tổng giá trị nhập nguyên máy là 6,5 tỉ USD, giảm 15,6% so với năm trước, chiếm 59% tổng giá trị nhập khẩu. Giá trị nhập khẩu linh kiện là 4,5 tỉ USD, giảm 25% so với năm trước, chiếm 41%. Trong đó giá trị nhập khẩu máy xúc đào bánh xích là 2,5 tỉ USD, chiếm 38,5% tổng giá trị nhập nguyên máy, giảm 6,5% so với năm truớc.

       Về mặt xuất khẩu, tổng giá trị xuất khẩu nguyên máy là 12,2 tỉ USD, giảm 37% so với năm trước, chiếm 66% tổng giá trị xuất khẩu máy móc, giá trị xuất khẩu linh kiện là 6,5 tỉ USD, giảm 28,8% so với năm trước, chiếm 34% tôngt giá trị xuất khẩu máy móc.

       Trước mắt giá trị  xuất nhập khẩu vẫn có xu hướng giảm, ảnh hưởng tài chính đối với Trung Quốc vẫn gia tăng, tuy nhiên tháng 3 giá trị nhập khẩu và xuất khẩu tăng 29% và 32% bắt đầu có dấu hiệu phục hồi. Số liệu chi tiết được thể hiện ở bảng dưới đây:

Bảng tổng hợp xuất nhập khẩu máy công trình tháng 1 – 3 năm 2009

Đơn vị tính: triệu USD

Tên máy

Đơn vị

Nhập khẩu

Xuất khẩu

S lượng

Tăng trưởng%

Giá tr

Tăng trưởng%

S lượng

Tăng trưởng%

Giá tr

Tăng trưởng%

Máy xúc đào bánh xích

Máy

3903

-56.2

25076.09

-28.9

701

-66.9

5712.22

-57.2

Máy xúc đào bánh lốp

Máy

60

-62.3

318.37

-55.1

64

-20.0

733.24

50.1

Máy xúc khác

Máy

2

-

905.94

-

14

-82.3

91.15

-85.9

Máy xúc lật

Máy

140

26.1

1702.8

65.0

2808

-57.1

9729.37

-52.9

P235.36kw320hpMáy ủi

Máy

17

112.5

1072.9

352.7

38

-45.7

659.51

-30.0

Máy ủi khác

Máy

121

-0.8

743.13

5.1

661

-31.9

6081.84

-25.8

Máy xây dựng đường

Máy

3

-25.0

97.5

-18.3

612

-71.1

5185.1

-47.7

Máy xúc

Máy

33

-35.3

1036.81

-56.4

36

-68.1

192.33

9.6

Máy lu

Máy

79

-38.8

308.25

-24.7

1056

-36.9

4371.14

-19.2

Máy lu khác

Máy

0

-

0

-

2455

-66.7

320.33

-32.8

Máy lát đường

Máy

48

14.3

853.48

39.8

236

165.2

856.32

48.6

Thiết bị trộn nhựa đường

Máy

11

-8.3

508.21

85.4

79

-60.1

1690.81

-46.5

Cẩu ô tô lớn hơn 100 tấn

Máy

4

-50.0

961.27

-16.4

5

-

359.87

-

Cẩu ô tô khác

Máy

1

-

38.04

-

117

-48.9

1503.5

-38.2

Cẩu ô tô lớn hơn 100 tấn khác

Máy

1

-

134.81

-

9

800.0

683.1

1257.8

Cẩu ô tô khác

Máy

1

-

34.8

-

373

-64.6

5739.94

-64.2

Cần cẩu bánh xích

Máy

15

25.0

5010.56

146.7

169

-17.2

7491.27

1.2

Cần cẩu th áp

Máy

6

0.0

1295.2

565.3

1027

15.4

4465.21

-57.5

Cần cẩu khác

Máy

232

-48.0

1884.41

-45.8

2367

-74.5

3381.82

-23.4

Máy xếp đ ống

Máy

19

-71.6

291.89

-53.4

5

-90.6

10.5

-66.8

Xe nâng điện

Máy

875

-52.3

1581.89

-41.7

3690

-28.1

1535.27

-54.6

Xe nâng động cơ

Máy

360

-57.8

2040.49

-49.7

3441

-62.7

5657.8

-55.8

Xe nâng containner

Máy

9

-73.5

193.53

-55.4

28

12.0

568.43

2.4

Xe nâng tay

Máy

1040

-11.2

357.53

-38.6

193559

-53.6

3829.83

-47.3

Xe kéo

Máy

303

-14.4

735.65

38.3

2978

-86.3

426.82

-42.1

Máy đào

Máy

62

47.6

3346.71

-40.8

4945

-30.4

1193.7

54.8

Máy cầm tay bằng hơi

Máy

106135

10.2

1241.21

-22.4

2253514

-35.9

4356.18

-2.1

Máy khoan và đóng cọc

Máy

16

60.0

1040.28

-18.6

4527

-18.8

1965.53

-44.3

Bơm bê tông

Máy

59

-51.2

412.19

54.7

245

-52.1

945.37

-62.8

Máy trộn bê tông

Máy

500

32.6

2836.91

89.1

78832

-43.2

5716.3

4.4

Xe trộn bê tông

Máy

0

-

0

-

280

-56.6

1898.86

-46.7

Thang cuốn và thang máy

Máy

465

2.4

4107.76

17.9

8354

-4.4

26844.91

6.8

Xe công trình khác

Máy

29

-25.6

1659.06

-9.9

60

400.0

588.58

278.8

Khác

Máy

1084

-0.6

2823.51

-22.0

113751

-30.5

6678.66

-65.1

Linh kiện

Tấn

57670

-31.7

44523.64

-25.2

293019

-48.0

64457.46

-28.8

Tổng

 

 

 

109174.82

-19.9

 

 

185922.27

-34.7

Các loại máy dặc biệt khác

Máy

17

-54.1

891.48

-38.4

833

-11.5

5886.42

-7.6

Các tin khác
Tập đoàn XCMG TQ xây dựng nhà máy tại Brazil
Những tham vọng xuất khẩu của Trung Quốc
Bảng xếp hạng 50 hãng chế tạo TBKT Xây dựng lớn nhất thế giới
Nhiều thiết bị kỹ thuật Trung Quốc triển lãm tại VN
Ngoại tệ căng thẳng, doanh nghiệp và ngân hàng đều khổ
Thêm hãng xe Trung Quốc “nhái” Hummer