Căn cứ vào số liệu sở hải quan, tổng giá trị xuất nhập khẩu máy công trình của Trung Quốc là 29,5 tỉ USD giảm 30% so với năm trước, trong đó nhập khẩu là 10,9 tỉ USD giảm 19,9% so với năm trước, xuất khẩu đạt 18,6 tỉ USD giảm 34,7% so với năm trước.
Chênh lệch xuất nhập khẩu là 7,7 tỉ USD.
Từ tháng 1 – 3 tổng giá trị nhập nguyên máy là 6,5 tỉ USD, giảm 15,6% so với năm trước, chiếm 59% tổng giá trị nhập khẩu. Giá trị nhập khẩu linh kiện là 4,5 tỉ USD, giảm 25% so với năm trước, chiếm 41%. Trong đó giá trị nhập khẩu máy xúc đào bánh xích là 2,5 tỉ USD, chiếm 38,5% tổng giá trị nhập nguyên máy, giảm 6,5% so với năm truớc.
Về mặt xuất khẩu, tổng giá trị xuất khẩu nguyên máy là 12,2 tỉ USD, giảm 37% so với năm trước, chiếm 66% tổng giá trị xuất khẩu máy móc, giá trị xuất khẩu linh kiện là 6,5 tỉ USD, giảm 28,8% so với năm trước, chiếm 34% tôngt giá trị xuất khẩu máy móc.
Trước mắt giá trị xuất nhập khẩu vẫn có xu hướng giảm, ảnh hưởng tài chính đối với Trung Quốc vẫn gia tăng, tuy nhiên tháng 3 giá trị nhập khẩu và xuất khẩu tăng 29% và 32% bắt đầu có dấu hiệu phục hồi. Số liệu chi tiết được thể hiện ở bảng dưới đây:
Bảng tổng hợp xuất nhập khẩu máy công trình tháng 1 – 3 năm 2009
Đơn vị tính: triệu USD
|
Tên máy |
Đơn vị |
Nhập khẩu |
Xuất khẩu |
|
Số lượng |
Tăng trưởng% |
Giá tr ị |
Tăng trưởng% |
Số lượng |
Tăng trưởng% |
Giá tr ị |
Tăng trưởng% |
|
Máy xúc đào bánh xích |
Máy |
3903 |
-56.2 |
25076.09 |
-28.9 |
701 |
-66.9 |
5712.22 |
-57.2 |
|
Máy xúc đào bánh lốp |
Máy |
60 |
-62.3 |
318.37 |
-55.1 |
64 |
-20.0 |
733.24 |
50.1 |
|
Máy xúc khác |
Máy |
2 |
- |
905.94 |
- |
14 |
-82.3 |
91.15 |
-85.9 |
|
Máy xúc lật |
Máy |
140 |
26.1 |
1702.8 |
65.0 |
2808 |
-57.1 |
9729.37 |
-52.9 |
|
P>235.36kw(320hp)Máy ủi |
Máy |
17 |
112.5 |
1072.9 |
352.7 |
38 |
-45.7 |
659.51 |
-30.0 |
|
Máy ủi khác |
Máy |
121 |
-0.8 |
743.13 |
5.1 |
661 |
-31.9 |
6081.84 |
-25.8 |
|
Máy xây dựng đường |
Máy |
3 |
-25.0 |
97.5 |
-18.3 |
612 |
-71.1 |
5185.1 |
-47.7 |
|
Máy xúc |
Máy |
33 |
-35.3 |
1036.81 |
-56.4 |
36 |
-68.1 |
192.33 |
9.6 |
|
Máy lu |
Máy |
79 |
-38.8 |
308.25 |
-24.7 |
1056 |
-36.9 |
4371.14 |
-19.2 |
|
Máy lu khác |
Máy |
0 |
- |
0 |
- |
2455 |
-66.7 |
320.33 |
-32.8 |
|
Máy lát đường |
Máy |
48 |
14.3 |
853.48 |
39.8 |
236 |
165.2 |
856.32 |
48.6 |
|
Thiết bị trộn nhựa đường |
Máy |
11 |
-8.3 |
508.21 |
85.4 |
79 |
-60.1 |
1690.81 |
-46.5 |
|
Cẩu ô tô lớn hơn 100 tấn |
Máy |
4 |
-50.0 |
961.27 |
-16.4 |
5 |
- |
359.87 |
- |
|
Cẩu ô tô khác |
Máy |
1 |
- |
38.04 |
- |
117 |
-48.9 |
1503.5 |
-38.2 |
|
Cẩu ô tô lớn hơn 100 tấn khác |
Máy |
1 |
- |
134.81 |
- |
9 |
800.0 |
683.1 |
1257.8 |
|
Cẩu ô tô khác |
Máy |
1 |
- |
34.8 |
- |
373 |
-64.6 |
5739.94 |
-64.2 |
|
Cần cẩu bánh xích |
Máy |
15 |
25.0 |
5010.56 |
146.7 |
169 |
-17.2 |
7491.27 |
1.2 |
|
Cần cẩu th áp |
Máy |
6 |
0.0 |
1295.2 |
565.3 |
1027 |
15.4 |
4465.21 |
-57.5 |
|
Cần cẩu khác |
Máy |
232 |
-48.0 |
1884.41 |
-45.8 |
2367 |
-74.5 |
3381.82 |
-23.4 |
|
Máy xếp đ ống |
Máy |
19 |
-71.6 |
291.89 |
-53.4 |
5 |
-90.6 |
10.5 |
-66.8 |
|
Xe nâng điện |
Máy |
875 |
-52.3 |
1581.89 |
-41.7 |
3690 |
-28.1 |
1535.27 |
-54.6 |
|
Xe nâng động cơ |
Máy |
360 |
-57.8 |
2040.49 |
-49.7 |
3441 |
-62.7 |
5657.8 |
-55.8 |
|
Xe nâng containner |
Máy |
9 |
-73.5 |
193.53 |
-55.4 |
28 |
12.0 |
568.43 |
2.4 |
|
Xe nâng tay |
Máy |
1040 |
-11.2 |
357.53 |
-38.6 |
193559 |
-53.6 |
3829.83 |
-47.3 |
|
Xe kéo |
Máy |
303 |
-14.4 |
735.65 |
38.3 |
2978 |
-86.3 |
426.82 |
-42.1 |
|
Máy đào |
Máy |
62 |
47.6 |
3346.71 |
-40.8 |
4945 |
-30.4 |
1193.7 |
54.8 |
|
Máy cầm tay bằng hơi |
Máy |
106135 |
10.2 |
1241.21 |
-22.4 |
2253514 |
-35.9 |
4356.18 |
-2.1 |
|
Máy khoan và đóng cọc |
Máy |
16 |
60.0 |
1040.28 |
-18.6 |
4527 |
-18.8 |
1965.53 |
-44.3 |
|
Bơm bê tông |
Máy |
59 |
-51.2 |
412.19 |
54.7 |
245 |
-52.1 |
945.37 |
-62.8 |
|
Máy trộn bê tông |
Máy |
500 |
32.6 |
2836.91 |
89.1 |
78832 |
-43.2 |
5716.3 |
4.4 |
|
Xe trộn bê tông |
Máy |
0 |
- |
0 |
- |
280 |
-56.6 |
1898.86 |
-46.7 |
|
Thang cuốn và thang máy |
Máy |
465 |
2.4 |
4107.76 |
17.9 |
8354 |
-4.4 |
26844.91 |
6.8 |
|
Xe công trình khác |
Máy |
29 |
-25.6 |
1659.06 |
-9.9 |
60 |
400.0 |
588.58 |
278.8 |
|
Khác |
Máy |
1084 |
-0.6 |
2823.51 |
-22.0 |
113751 |
-30.5 |
6678.66 |
-65.1 |
|
Linh kiện |
Tấn |
57670 |
-31.7 |
44523.64 |
-25.2 |
293019 |
-48.0 |
64457.46 |
-28.8 |
|
Tổng |
|
|
|
109174.82 |
-19.9 |
|
|
185922.27 |
-34.7 |
|
Các loại máy dặc biệt khác |
Máy |
17 |
-54.1 |
891.48 |
-38.4 |
833 |
-11.5 |
5886.42 |
-7.6 | |