8:19:20 PM  
Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Công nghệ
DANH MỤC SẢN PHẨM

XE LU

MÁY XÚC

CẨU

Xe cẩu bánh lốp

Xe cẩu bánh xích

Cẩu rời

Xe tải gắn cẩu

XE BƠM BÊ TÔNG

MÁY KHOAN

XE RÁC

CẨU THÁP

XE RỬA ĐƯỜNG

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
TIN TỨC
•  Tập đoàn XCMG TQ xây dựng nhà máy tại Brazil
•  Những tham vọng xuất khẩu của Trung Quốc
•  Bảng xếp hạng 50 hãng chế tạo TBKT Xây dựng lớn nhất thế giới
•  phân tích tình hình xuất nhập khẩu máy công trình Trung Quốc quý 1 năm 2009
•  Ngoại tệ căng thẳng, doanh nghiệp và ngân hàng đều khổ
•  Thêm hãng xe Trung Quốc “nhái” Hummer
•  Nhiều thiết bị kỹ thuật Trung Quốc triển lãm tại VN
 
TÌM KIẾM
Nhập nội dung cần tìm
HỖ TRỢ ONLINE
QUẢNG CÁO
vietquoc 2
Xe Tự lái Ngô Minh
Visited : 151374
Online: 36
 
  Xe cẩu bánh lốp
QY25K5
XCMG

Cần cẩu ô tô QY25K5

Đặc điểm chủ yếu:

1.Cần cẩu ô tô 3 trục đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, tính năng và chất lượng tuơng đương với sản phẩm 30 tấn tiên tiến của nước ngoài.

2.Sản phẩm cẩu 25 tấn 5 đốt đầu tiên, chiều dài cánh tay chính 38.5m, cánh tay phụ dài 8.3m. Khả năng lên cao của cánh tay chính và phụ tương đương với các sản phẩm tiên tiến trên thế giới.

3.Vòng bi sử dụng thép chịu lực, ứng dụng kỹ thuật bát giác và các kỹ thuật tiên tiến khác, thiết kế hợp lý, nâng cao lực cẩu, phát huy tính năng của máy.

4.Hệ thống điều khiển máy sử dụng kỹ thuật độc quyền, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả cao, nâng cao công suất làm việc.

5.Kết cấu quay vòng trơn trượt, sử dụng kết cấu bánh lệch tâm xoay vòng, khe hở dễ dàng kiểm tra, xung kích khi quay vòng nhỏ, thao tác bình ổn hơn.

6.Thiết bị an toàn trang bị đầy đủ, có bộ phận hạn chế độ cao, dây cáp tời bằng thép, van an toàn, van bảo hộ thủy lực, phòng hao tổn và nghẽn tắc khí, làm việc hiệu quả hơn.

7.Hệ thống khởi động tiết kiệm năng lượng, làm nâng cao hiệu suất làm việc.

8.Phòng thao tác rộng dãi, ghế chống rung, hệ thống điều hòa nóng lạnh thiết kế kiểu mới thể hiện lý tưởng: "dĩ dân vi bản".

Tham số kỹ thuật chính:

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thông số

Tổng chiều dai

mm

12000

Tổng chiều rộng

mm

2500

Tổng chiều cao

mm

3380

Tổng khối lượng

kg

31000

Khối lượng trục trước

kg

6440

Khối lượng trục sau

kg

24600

Tốc độ lớn nhất

km/h

75

Đường kính quay vòng

m

22

Khoảng cách gầm

mm

260

Góc tiếp trước

%

16

Góc lùi sau

%

13

Khoảng cách phanh an toàn (30km/h)

m

10

Khả năng leo dốc

%

30

Công suất động cơ

kW(r/min)

206/2200

Lực mômen xoắn động cơ

Nm(r/min)

1112/1400

Tốc độ quay vòng động cơ

rpm

2200

Tổng khối lượng nâng

T

25

Biên độ hoạt động

m

3

Bán kính quay đuôi

m

3.065

Lực cánh tay Bơn

kN.m

961

Lực cánh tay chính

kN.m

450

Lực cánh tay chính+phụ

kN.m

436

Sải chân chống (chiều dọc)

m

4.8

Sải chân chống ( chiều ngang)

m

6.0

Chiều dài cánh tay Bơn

m

10.2

Chiều dài cánh tay chính

m

38.6

Chiều dài cánh tay chính+phụ

m

47.6

Thời gian duỗi toàn bộ cánh tay

s

150

Tốc độ xoay vòng lớn nhất

r/m

2.5

Tốc độ co duỗi chân chống (ngang)

s

35/30

Tốc độ co duỗi chân chống (vuông góc)

s

40/35

Tốc độ lên kết cấu chính (có tải)

m/mim

75

Tốc độ lên kết cấu chính (không tải)

m/mim

125

Tốc độ lên kết cấu phụ (có tải)

m/mim

75

Tốc độ lên kết cấu phụ (không tải)

m/mim

125

 

Các sản phẩm cùng loại
QY40K
QY50B
QY16D
QY25E