Cần cẩu ô tô QY25K5
Đặc điểm chủ yếu:
1.Cần cẩu ô tô 3 trục đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, tính năng và chất lượng tuơng đương với sản phẩm 30 tấn tiên tiến của nước ngoài.
2.Sản phẩm cẩu 25 tấn 5 đốt đầu tiên, chiều dài cánh tay chính 38.5m, cánh tay phụ dài 8.3m. Khả năng lên cao của cánh tay chính và phụ tương đương với các sản phẩm tiên tiến trên thế giới.
3.Vòng bi sử dụng thép chịu lực, ứng dụng kỹ thuật bát giác và các kỹ thuật tiên tiến khác, thiết kế hợp lý, nâng cao lực cẩu, phát huy tính năng của máy.
4.Hệ thống điều khiển máy sử dụng kỹ thuật độc quyền, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả cao, nâng cao công suất làm việc.
5.Kết cấu quay vòng trơn trượt, sử dụng kết cấu bánh lệch tâm xoay vòng, khe hở dễ dàng kiểm tra, xung kích khi quay vòng nhỏ, thao tác bình ổn hơn.
6.Thiết bị an toàn trang bị đầy đủ, có bộ phận hạn chế độ cao, dây cáp tời bằng thép, van an toàn, van bảo hộ thủy lực, phòng hao tổn và nghẽn tắc khí, làm việc hiệu quả hơn.
7.Hệ thống khởi động tiết kiệm năng lượng, làm nâng cao hiệu suất làm việc.
8.Phòng thao tác rộng dãi, ghế chống rung, hệ thống điều hòa nóng lạnh thiết kế kiểu mới thể hiện lý tưởng: "dĩ dân vi bản".
Tham số kỹ thuật chính:
|
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Thông số |
|
Tổng chiều dai |
mm |
12000 |
|
Tổng chiều rộng |
mm |
2500 |
|
Tổng chiều cao |
mm |
3380 |
|
Tổng khối lượng |
kg |
31000 |
|
Khối lượng trục trước |
kg |
6440 |
|
Khối lượng trục sau |
kg |
24600 |
|
Tốc độ lớn nhất |
km/h |
75 |
|
Đường kính quay vòng |
m |
22 |
|
Khoảng cách gầm |
mm |
260 |
|
Góc tiếp trước |
% |
16 |
|
Góc lùi sau |
% |
13 |
|
Khoảng cách phanh an toàn (30km/h) |
m |
10 |
|
Khả năng leo dốc |
% |
30 |
|
Công suất động cơ |
kW(r/min) |
206/2200 |
|
Lực mômen xoắn động cơ |
Nm(r/min) |
1112/1400 |
|
Tốc độ quay vòng động cơ |
rpm |
2200 |
|
Tổng khối lượng nâng |
T |
25 |
|
Biên độ hoạt động |
m |
3 |
|
Bán kính quay đuôi |
m |
3.065 |
|
Lực cánh tay Bơn |
kN.m |
961 |
|
Lực cánh tay chính |
kN.m |
450 |
|
Lực cánh tay chính+phụ |
kN.m |
436 |
|
Sải chân chống (chiều dọc) |
m |
4.8 |
|
Sải chân chống ( chiều ngang) |
m |
6.0 |
|
Chiều dài cánh tay Bơn |
m |
10.2 |
|
Chiều dài cánh tay chính |
m |
38.6 |
|
Chiều dài cánh tay chính+phụ |
m |
47.6 |
|
Thời gian duỗi toàn bộ cánh tay |
s |
150 |
|
Tốc độ xoay vòng lớn nhất |
r/m |
2.5 |
|
Tốc độ co duỗi chân chống (ngang) |
s |
35/30 |
|
Tốc độ co duỗi chân chống (vuông góc) |
s |
40/35 |
|
Tốc độ lên kết cấu chính (có tải) |
m/mim |
75 |
|
Tốc độ lên kết cấu chính (không tải) |
m/mim |
125 |
|
Tốc độ lên kết cấu phụ (có tải) |
m/mim |
75 |
|
Tốc độ lên kết cấu phụ (không tải) |
m/mim |
125 |
|