|
No. |
Name |
Unit |
Data |
|
1 |
Max. drilling diameter |
mm |
Æ2000 |
|
2 |
Max. drilling depth |
m |
53.5(4节),67(5节), 80(6节) |
|
3 |
Admit safety drilling extent (arrive rotate center) |
mm |
3800~4800 |
|
4 |
Working condition dimension |
mm |
10260X4400X22043 |
|
5 |
Transportation condition dimension |
mm |
16355X3500X3457 |
|
6 |
Overall drilling weight |
T |
70 |
|
7 |
Engine |
Model |
|
CUMMINS QSL-325 |
|
Rated power / turning speed |
kW |
242 /(2100r/min) |
|
Max. output torque |
N.m |
1424 /(1500r/min) |
|
8 |
Hydraulic system |
Main pump Max. pull-down piston push |
Mpa |
32 |
|
Auxiliary pump max. pull-down piston push |
Mpa |
28 |
|
9 |
Rotary drive |
Max. torque |
kN.m |
220 |
|
Max. speed |
rpm |
7~22 |
|
10 |
Pull-down cylinder |
Max. pull-down piston push |
kN |
200 |
|
Max. pull-down piston push |
kN |
200 |
|
Max. pull-down piston stroke |
mm |
5000 |
|
11 |
Main
winch |
Max. pull-down piston push |
kN |
230 |
|
Max. pull-down speed |
m/min |
65 |
|
Iron line dia. |
mm |
28 |
|
12 |
Auxiliary
winch |
Max. pull-down piston push |
kN |
80 |
|
Max. pull-down speed |
m/min |
60 |
|
Iron line dia. |
mm |
20 |
|
13 |
Mast |
Left/right rake |
° |
5 / 5 |
|
Forwards rake |
° |
5 |
|
Backwards rake |
° |
15 |
|
14 |
Turning platform |
Turning angle |
° |
360 |
|
15 |
Walk |
Overall drilling work speed |
Km/h |
1.5 |
|
Overall drilling Max. grade ability |
% |
40 |
|
16 |
Track |
Track width |
mm |
800 |
|
Distance between tracks(Min. –Max.) |
mm |
3500~4400 |
|
Distance between two wheel center |
mm |
4624 |
Máy khoan cọ nhồi XR220A
Mã số XR220A
Hãng: XCMG
Là loại máy kết hợp modun khoá và sát xi chuyên dùng bánh xích.
Đặc điểm kỹ thuật:
*Bộ phận chính:
Tự động vận động: không cần bất cứ máy khoan hay xe cáp nào trợ giúp, XR220A cũng có thể thực hiện công việc
Sát xi chuyên dùng cho máy khoan, tính ổn định cao, kết cấu vững chắc, xử dụng bánh xích thuỷ lực cỡ vừa, tính năng ưu việt.
Chiều dài xích:5675mm
Chiều rộng xích: max/min:3500/4400
Tổng trọng lượng:7000kg
Bộ phận điều khiển
Trên sát xi có máy nổ, ống thép và khớp chịu lực vv..tổ hợp thành mạch thuỷ lực. Thiết kế van thuỷ lực, hộp dầu thuỷ lực, bộ lọc dầu và lọc khí. Hệ thống làm mát được thiết kế phù hợp với điề kiện ngoài trời.
Động cơ diesel làm lạnh bằng nước:KMKY QSL-325
Công suất tốc độ quay 2100 vòng/phút 242kN(325hp)
Thể tích thùng dầu: 87dB
Bơm thuỷ lực chính
Lưu lượng:2x215l/m
Bơm thuỷ lực phụ
Lưu lượng: 45ml/rev
Tay quay trợ lực
Trợ lực bằng thuỷ lực nên thao tác linh hoạt hơn
Tay quay chính: 230kN
Đường kính cáp chính: 28mm
Tay quay phụ: 80kN
Đường kính cáp phụ: 20mm
Cột khoan tự động lên xuống
Cột khoan thiết kế trợ lực và van an toàn, kiểm soát độ sâu của mũi khoan. Máy khoan trang bị ròng rọc có thể thu gọn cột khoan.
Độ cao: 22043mm
Góc nghiêng trụ khoan:
Trái/phải: 50/50
Trước sau: 50/150
Đầu mũi khoan do một hệ thống xi lanh thuỷ lực điều khiển, trang bị môtơ thuỷ lực, lò xo giảm chấn
Tốc độ khoan:7-22r/min
Lực momen xoắn khi khoan:220kN.m
Hệ thống tăng áp
Đường đi của xi lanh: 5m
Lực nén: 200kN
Lực nhổ: 200kN
Phòng lái có kết cấu chống ồn, ghế điều chỉnh phương hướng, hệ thống chiếu sáng, điều hoà nóng lạnh.
Thiết bị an toàn:
Tay quay bảo hộ
Công tắc an toàn khi khoan và di chuyển.
Hệ thống điện
Điện áp 24V, hộp bảo vệ, công tắc nguồn.
Mũi khoan điều khiển công nghệ mới, ứng dụng kỹ thuật điều khiển thông minh ( CANBUS và kỹ thuật ảo ), màn hìh LCD giao diện bằng tiếng Trung, dễ dàng quan sát. Tự động ghi lại sự cố , cập nhật tín hiệu và chuẩn đoán sự cố
Kích thước:
Dài:16355mm
Rộng: 3500
Cao: 3450
|