Cẩu bánh xích QUY50 áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến của nước ngoài kết hợp với thực trạng yêu cầu trong nước để độc lập nghiên cứu chế tạo ra loại cẩu bánh xích với dẫn động thuỷ lực, toàn bộ hệ thống quay đầu, khung chịu lực có gắn cẩu. là sản phẩm đầu tiên trong nước dẫn đường cho hàng loạt các kỹ thuật mới được ứng dụng vào xe cẩu bánh xích. Kiểu thiết bị này có thao tác đơn giản, linh hoạt, kết cấu bố cục hợp lý, toàn xe cẩu sử dụng bình ổn, trọng lượng cẩu được lớn nhất là 50 tấn, cần chính dài từ 13 đến 52m, cần phụ dài từ 9,15 đến 15,25m. Kiểu thiết bị này phù hợp với những nơi làm việc lắp cần lắp đặt cẩu như thi công kiến trúc, hầm mỏ, nhà xưởng và bến đò bến sông…
Bảng tham số kỹ thuật
|
Hạng mục |
Đơn vị |
Tham số |
|
Lượng cẩu lớn nhất |
Cẩu chính |
t |
50 |
|
Cẩu phụ |
t |
4 |
|
lực bẩy cẩu lớn nhất |
kN.m |
1815 |
|
Độ dài cần chính |
m |
13~52 |
|
Biên độ góc cần chính |
° |
0~80° |
|
Độ dài cần phụ cố định |
m |
9.15~15.25 |
|
Góc lắp đặt cần phụ cố định |
° |
10,30 |
|
Tốc độ cẩu lên đơn thuần lớn nhất (không tải, tầng thứ tư) |
m/min |
65 |
|
Tốc độ biên độ đơn thuần lớn nhất (không tải, tầng thứ tư) |
m/min |
52 |
|
Tốc độ quay đầu lớn nhất |
r/min |
1.5 |
|
Tốc độ tự hành lớn nhất |
km/h |
1.1 |
|
Độ leo dốc |
|
40% |
|
Lực tiếp đất bình quân |
MPa |
0.069 |
|
Công suất máy |
kW |
115 |
|
Chất lượng toàn máy (Móc cẩu chính,Cần 13m) |
t |
48.5 |
|
Chất lượng lớn nhất trong trạng thái vận chuyển đơn kiện |
t |
31 |
|
Trạng thái vận chuyển đơn kiện (máy chính) kích cỡ lớn nhất (dài x rộng x cao) |
m |
11.5´3.4´3.4 | |